Xem ngày giờ tốt , Thứ Hai, ngày 06 tháng 01, năm 2014

Lich Van Nien 2014

Âm lịch: Ngày 06 tháng 12, năm 2013

Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Sửu tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày Hắc đạo Sao Chu Tước

Giờ hoàng đạo

Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc

Tân Mùi, Kỷ Mùi

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Nam Đông Tây

Tiết khí

Đông chí (Gữa đông)

Trực Kiến

Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

Nhị thập bát tú

Sao Nguy - Nguy nguyệt yến (Yến)
Việc nên làmViệc kiêng kỵGhi chú
An táng, làm giường Xây dựng nhà cửa, thủy lợi, đi thuyền Sao Nguy tại ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển

Cát tinh - Hung tinh

Cát tinhTốtKỵ
Yếu yên Tốt cho mọi việc, nhất là Giá thú
Hung tinhKỵGhi chú
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng, Động thổ
Thổ kỵ Kỵ xuất hành, Giá thú, Cầu tài lộc, Động thổ
Chu tước Kỵ nhập trạch, Khai trương
Tam lang Kỵ khởi tạo, Giá thú, An táng
Không phòng Kỵ giá thú
Không sàng Kỵ giá thú

Lịch vạn niên 2013, ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

        Ngày 06/01/2014 là ngày Hắc đạo (Chu Tước), các giờ tốt trong ngày này là: Dần (03h-05h) - Mão (05h-07h) - Tỵ (09h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h) -

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mùi, Kỷ Mùi

        Xuất hành hướng Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Kiến: Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bạn có thể xem thêm các ngày khác bằng tiện ích tra cứu : Lich van nien
Bạn có thể xem thêm màu sắc phong thủy bằng tiện ích tra cứu : Xem phong thuy
Bạn có thể xem thêm lá số tu vi bằng tiện ích tra cứu : Xem tu vi

Tử vi số mệnh chúc mọi người năm mới an khang thịnh vượng !

XEM TIẾP: xem lịch vạn niên xem âm lịch xem tử vi 2014